Chào mừng quý vị đến với website của THPT Nà Tấu
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đại số & Giải tích 11 (Cả năm)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Công Định (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:07' 08-04-2011
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 106
Nguồn:
Người gửi: Ngô Công Định (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:07' 08-04-2011
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 106
Số lượt thích:
0 người
§1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Ngày soạn: 12/08/2010
Ngày giảng: 16/08/2010
TIẾT 1
Định nghĩa các hàm số lượng giác
I. Mục tiêu :
* Kiến thức : - Giúp học sinh nhớ lại bảng giá trị lượng giác của một số cung (góc) đặc biệt. Nắm được định nghĩa, tính tuần hoàn và các tính chất của hàm số y = sinx ; y = cosx ; y = tanx ; y = cotx.
- Biết được tập xác định của các hàm số lượng giác
* Kỹ năng : -Học sinh diễn tả được tính tuần hoàn, chu kỳ tuần hoàn, mối quan hệ giữa y = sinx và y = cosx; y = tanx và y = cotx.
* Thái độ : Tự giác, tích cực trong học tập, phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và biết vận dụng trong từng trường hợp cụ thể
II. Phương pháp dạy học :
*Diễn giảng gợi mở – vấn đáp và hoạt động nhóm.
III. Chuẩn bị của GV - HS :
Bảng phụ ; phấn màu ; máy tính . . .
III. Tiến trình dạy học :
1. Oån định tổ chức:
2. Vào bài mới :
Hoạt động 1 : GV phát phiếu học , yêu cầu học sinh điền vào ô trống
Cung
GTLG
sinx
0
1
0
cosx
1
0
tanx
0
1
0
cotx
1
0
Hoạt động 2 : I. HÀM SỐ SIN VÀ HÀM SỐ CÔSIN
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Ghi bảng - treo bảng phụ
+ GV treo hình 1 và diễn giảng
Có thể đặt tương ứng mỗi số thực x với một điểmM duy nhất trên đường tròn lượng giác mà số đo của cung AM bằng x ( rad). Điểm M có tung độ hoàn toàn xác định đó chính là giá trị sinx.
+ GV nêu hàm số sin
+ Gv nêu hàm số cosin
+Gv nêu câu hỏi : 2 có phải là giá trị nào của hàm số y = sinx ; y = cosx
+GV nêu chú ý
* Quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với số thực sinx
sin : R ( R
x ( y = sinx được gọi là hàm số sin kí hiệu là y = sinx
Tập xác định của hàm số y = sinx là R
* Quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với số thực cosx
sin : R ( R
x ( y = cosx được gọi là hàm số cos kí hiệu là y = cosx
Tập xác định của hàm số y = cosx là R
* Chú ý : (x ( R ta có -1 sinx 1; -1 cosx 1
1. Hàm số sin và hàm số cosin
a. Hàm số sin:
* ĐN: (SGK trang 5)
*TXĐ: D = R
b.Hàm số côsin
* ĐN: (SGK trang 5)
*TXĐ: D = R
Hoạt động 3 : Hàm số tang và hàm số côtang
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Ghi bảng - treo bảng phụ
+ Gv nêu hàm số tang
cosx ( 0 khi nào ? Nêu tập xác định của hàm số y = tanx
+Gv nêu hàm số côtang
sinx ( 0 khi nào ? Nêu tập xác định của hàm số y = cotx
* Thực hiện (2: Gv nêu câu hỏi
Hãy so ssánh sin và sin(-) ;
cos và cos (-) nêu nhận xét
* Hàm số tang là hàm số được xác định bởi công thức ( cosx ). Kí hiệu y = tanx
Tập xác định D = R
* Hàm số côtang là hàm số được xác định bởi công thức ( sinx ). Kí hiệu y = cotx
Tập xác định D = R
+ Hs thực hiện
Nêu nhận xét : sinx = - sin(-x)
cosx = cos ( -x)
2.Hàm số tang và hàm số côtang:
 







Các ý kiến mới nhất